Cao su chống va đập cửa

Từ: 家塾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家塾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家塾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshú] dạy học tại nhà; dạy tại gia (mời thầy về nhà dạy)。旧时把教师请到家里来专门教自己的子弟的私塾,有的兼收亲友子弟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塾

thục:tư thục
家塾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家塾 Tìm thêm nội dung cho: 家塾