Từ: 保加利亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保加利亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 加 • 利 • 亚
Nghĩa của 保加利亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎojiālìyà] Bun-ga-ri Bảo Gia Lợi; Bulgaria (viết tắt là Bulg.)。保加利亚欧洲东南部的一个国家,位于黑海岸边。于公元6世纪由斯拉夫人建立,14世纪末至20世纪被受土耳其统治,索非亚是其首都及最大城市。人口8,960,679。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚