Từ: lồng gà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lồng gà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lồng

Dịch lồng gà sang tiếng Trung hiện đại:

鸡笼 《育肥鸡用的鸡栏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lồng

lồng𫠯:(đi xuống. đặt xuống. lên xuống)
lồng:lồng lộn
lồng𢲣:lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng
lồng:đèn lồng; lồng lộng
lồng:cái lồng
lồng:lồng chim
lồng𪱨:lồng ngực
lồng𨃸:lồng lộn
lồng:lồng lộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà
lồng gà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lồng gà Tìm thêm nội dung cho: lồng gà