Từ: non nớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ non nớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nonnớt

Nghĩa non nớt trong tiếng Việt:

["- t. 1. Chưa đủ lớn: Lứa mèo còn non nớt, còn bú mẹ chưa nuôi được bằng cơm. 2. Còn thấp so với mức trung bình: Nét vẽ non nớt."]

Dịch non nớt sang tiếng Trung hiện đại:

初出茅庐 《比喻刚到工作岗位上来的新手缺乏经验。》绵薄 《谦词, 指自己薄弱的能力。》
《初生而柔弱; 娇嫩(跟"老"相对)。》
mặt mày cô gái trông non nớt, không thể biểu diễn được.
小姑娘脸皮嫩, 不肯表演。
幼稚 《形容头脑简单或缺乏经验。》
稚嫩 《幼小而娇嫩。》
mới học viết lách, hành văn khó tránh non nớt.
初学写作, 文笔难免稚嫩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: non

non:non nớt
non𡽫:núi non
non𧀒:núi non

Nghĩa chữ nôm của chữ: nớt

nớt:non nớt
nớt󰞺: 
nớt:non nớt
non nớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: non nớt Tìm thêm nội dung cho: non nớt