Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 付丙 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùbǐng] đốt; huỷ; thiêu huỷ (thư tín, văn kiện)。(把信件等)用火烧掉。也说付丙丁(丙丁:指火)。
阅后付丙
đọc xong đốt đi
阅后付丙
đọc xong đốt đi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丙
| biếng | 丙: | biếng ăn |
| bính | 丙: | bính luân (sợi nhân tạo) |

Tìm hình ảnh cho: 付丙 Tìm thêm nội dung cho: 付丙
