Từ: 付丙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付丙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付丙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùbǐng] đốt; huỷ; thiêu huỷ (thư tín, văn kiện)。(把信件等)用火烧掉。也说付丙丁(丙丁:指火)。
阅后付丙
đọc xong đốt đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丙

biếng:biếng ăn
bính:bính luân (sợi nhân tạo)
付丙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付丙 Tìm thêm nội dung cho: 付丙