Từ: can be ra có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ can be ra:
Đây là các chữ cấu thành từ này: can • be • ra
Dịch can be ra sang tiếng Trung hiện đại:
xem Canberra Nghĩa chữ nôm của chữ: can
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| can | 干: | can ngăn |
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| can | 肝: | can trường, can đảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: be
| be | 𠶎: | |
| be | 𠻻: | be be (tiếng dê kêu) |
| be | 𠾦: | be be (tiếng dê kêu) |
| be | 𫮦: | (Đồ gốm dùng đựng rượu.) |
| be | 梐: | |
| be | 𣛥: | be bờ |
| be | 𤮑: | cái be đựng rượu |
| be | 𫇟: | (mạn thuyền) |
| be | 陂: | be bét |
| be | 𨼚: | be bờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Gới ý 15 câu đối có chữ can:
渭水一竿閑試釣,武凌千樹笑行丹
Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu
Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo