Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: can be ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ can be ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: canbera

Dịch can be ra sang tiếng Trung hiện đại:

xem Canberra

Nghĩa chữ nôm của chữ: can

can:can phạm; can qua
can:can ngăn
can:kì can (cột cờ)
can竿:trúc can (cần dài)
can:can trường, can đảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: be

be𠶎: 
be𠻻:be be (tiếng dê kêu)
be𠾦:be be (tiếng dê kêu)
be𫮦:(Đồ gốm dùng đựng rượu.)
be: 
be𣛥:be bờ
be𤮑:cái be đựng rượu
be𫇟:(mạn thuyền)
be:be bét
be𨼚:be bờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Gới ý 15 câu đối có chữ can:

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

can be ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: can be ra Tìm thêm nội dung cho: can be ra