Từ: 帝都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帝都:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帝 • 都

Nghĩa của 帝都 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdū] đế đô。帝王所居的城。也叫"帝京"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê帝:đê điều; đê mê
đí帝:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó帝:ở đó; đó đây
đấy帝:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế帝:hoàng đế, đế vương; đế chế
để帝:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
帝都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帝都 Tìm thêm nội dung cho: 帝都