Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 帽盒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帽盒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帽盒 trong tiếng Trung hiện đại:

mào hé hộp đựng mũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盒

hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp:cái hộp
thạp:thạp gạo (vại đựng)
帽盒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帽盒 Tìm thêm nội dung cho: 帽盒