Chữ 勒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勒, chiết tự chữ LẤC, LẤT, LẬT, LẮC, LẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勒:

勒 lặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勒

勒

Chiết tự chữ 勒

Chiết tự chữ lấc, lất, lật, lắc, lặc bao gồm chữ 革 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勒 cấu thành từ 2 chữ: 革, 力
  • 革 cách, cức, rắc
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • lặc [lặc]

    U+52D2, tổng 11 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: le4, lei1;
    Việt bính: laak6 lak6
    1. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 2. [彌勒] di lặc;

    勒 lặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 勒

    (Danh) Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa.
    ◎Như: mã lặc 馬
    勒 dây cương ngựa.

    (Danh)
    Họ Lặc.

    (Động)
    Ghì, gò.
    ◎Như: lặc mã 勒馬 ghì cương ngựa.

    (Động)
    Đè nén, ước thúc, hạn chế.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bất năng giáo lặc tử tôn 不能教勒子孫 (Mã Viện truyện 馬援傳) Không biết (dạy dỗ) kềm chế con cháu.

    (Động)
    Cưỡng bách, cưỡng chế.
    ◎Như: lặc lịnh giải tán 勒令解散 bắt ép phải giải tán.

    (Động)
    Thống suất, suất lĩnh.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khả triệu tứ phương anh hùng chi sĩ, lặc binh lai kinh 可召四方英雄之士, 勒兵來京 (Đệ nhị hồi) Nên triệu anh hùng các nơi, cầm đầu quân sĩ về kinh.

    (Động)
    Khắc.
    ◎Như: lặc thạch 勒石 khắc chữ lên đá, lặc bi 勒碑 tạc bia.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự 又命在大觀園勒石, 為千古風流雅事 (Đệ nhị thập tam hồi) Lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn Đại Quan, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.

    (Động)
    Buộc, siết, bó.
    ◎Như: lặc khẩn 勒緊 buộc chặt, lặc tử 勒死 bóp hoặc thắt cổ cho nghẹt thở đến chết.

    lắc, như "lắc lư" (vhn)
    lặc, như "lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)" (btcn)
    lấc, như "lấc láo" (btcn)
    lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (btcn)
    lất, như "lây lất" (gdhn)

    Nghĩa của 勒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lè]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 11
    Hán Việt: LẶC
    1. dây cương。带嚼子的马笼头。
    2. ghì; ghìm (dây cương)。收住缰绳不让骡马等前进。
    3. cưỡng bức; cưỡng chế; bắt buộc。强制;逼迫。
    勒令。
    lệnh cưỡng chế.
    书
    4. chỉ huy。统率。
    亲勒六军。
    chỉ huy quân lính.
    书
    5. khắc; tạc; chạm。雕刻。
    勒石。
    khắc đá.
    勒碑。
    khắc bia.
    6. Lu-xơ (Lux, đơn vị tính độ ánh sáng)。勒克斯的简称。
    Từ ghép:
    勒逼 ; 勒克斯 ; 勒令 ; 勒派 ; 勒索 ; 勒抑 ; 勒诈
    [lēi]
    Bộ: 革(Cách)
    Hán Việt: LẶC
    1. thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng...)。用绳子等捆住或套住,2.再用力拉紧;系紧。
    行李没有捆紧,再勒一勒。
    hành lý buộc chưa chặt, thít chặt thêm một chút.
    中间再勒根绳子就不会散了。
    ở giữa thít thêm một cái dây thừng nữa là chặt.
    袜带儿太紧,勒得腿肚子不舒服。
    cổ bít tất quá chật, thít chặt làm bắp vế không được thoải mái.
    方
    2. cưỡng chế; bức bách; bức chế。强制;逼迫。
    他硬勒着大伙儿在地里种烟草。
    hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không
    ̣được
    trồng cây thuốc lá.
    Từ ghép:
    勒掯

    Chữ gần giống với 勒:

    㔠, 勒, 勔, 動, 勖, 勗, 勘, 勚, 勒,

    Chữ gần giống 勒

    嘞, 劮, 劥, 劦, 劧, 动, 助, 努, 劫, 劬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勒 Tự hình chữ 勒 Tự hình chữ 勒 Tự hình chữ 勒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

    lấc勒:lấc láo
    lất勒:lây lất
    lật勒:lật bật, lật đật; lật lọng
    lắc勒:lắc lư
    lặc勒:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)
    勒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勒 Tìm thêm nội dung cho: 勒