Chữ 帽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帽, chiết tự chữ MÃO, MŨ, MẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帽:

帽 mạo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帽

Chiết tự chữ mão, mũ, mạo bao gồm chữ 巾 冒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帽 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 冒
  • cân, khân, khăn
  • mào, mạo, mặc, mẹo
  • mạo [mạo]

    U+5E3D, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mou6
    1. [戴高帽] đái cao mạo;

    mạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 帽

    (Danh) Mũ, các thứ dùng để đội đầu.

    mão, như "áo mão" (vhn)
    mạo, như "mũ mạo" (btcn)
    mũ, như "đội mũ" (btcn)

    Nghĩa của 帽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 12
    Hán Việt: MẠO
    1. mũ; nón。帽子。
    呢帽。
    mũ dạ.
    箬帽。
    nón lá.
    草帽。
    nón cói.
    2. nắp。(帽儿)罩或套在器物上头,作用或形状象帽子的东西。
    笔帽儿。
    nắp bút.
    螺丝帽儿。
    mũ ốc vít.
    笼屉帽儿。
    nắp nồi hấp.
    Từ ghép:
    帽耳 ; 帽花 ; 帽徽 ; 帽盔儿 ; 帽舌 ; 帽檐 ; 帽子

    Chữ gần giống với 帽:

    , , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

    Chữ gần giống 帽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帽 Tự hình chữ 帽 Tự hình chữ 帽 Tự hình chữ 帽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

    mão:áo mão
    :đội mũ
    mạo:mũ mạo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 帽:

    Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

    Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

    帽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帽 Tìm thêm nội dung cho: 帽