Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帽, chiết tự chữ MÃO, MŨ, MẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帽:
帽
Pinyin: mao4;
Việt bính: mou6
1. [戴高帽] đái cao mạo;
帽 mạo
Nghĩa Trung Việt của từ 帽
(Danh) Mũ, các thứ dùng để đội đầu.mão, như "áo mão" (vhn)
mạo, như "mũ mạo" (btcn)
mũ, như "đội mũ" (btcn)
Nghĩa của 帽 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: MẠO
1. mũ; nón。帽子。
呢帽。
mũ dạ.
箬帽。
nón lá.
草帽。
nón cói.
2. nắp。(帽儿)罩或套在器物上头,作用或形状象帽子的东西。
笔帽儿。
nắp bút.
螺丝帽儿。
mũ ốc vít.
笼屉帽儿。
nắp nồi hấp.
Từ ghép:
帽耳 ; 帽花 ; 帽徽 ; 帽盔儿 ; 帽舌 ; 帽檐 ; 帽子
Số nét: 12
Hán Việt: MẠO
1. mũ; nón。帽子。
呢帽。
mũ dạ.
箬帽。
nón lá.
草帽。
nón cói.
2. nắp。(帽儿)罩或套在器物上头,作用或形状象帽子的东西。
笔帽儿。
nắp bút.
螺丝帽儿。
mũ ốc vít.
笼屉帽儿。
nắp nồi hấp.
Từ ghép:
帽耳 ; 帽花 ; 帽徽 ; 帽盔儿 ; 帽舌 ; 帽檐 ; 帽子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽
| mão | 帽: | áo mão |
| mũ | 帽: | đội mũ |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 帽:

Tìm hình ảnh cho: 帽 Tìm thêm nội dung cho: 帽
