Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垣, chiết tự chữ VIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垣:
垣
Pinyin: yuan2;
Việt bính: wun4;
垣 viên
Nghĩa Trung Việt của từ 垣
(Danh) Tường thấp.◎Như: tường viên 牆垣 tường vách, đoạn bích tàn viên 斷壁殘垣 tường đổ vách nát.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dữ Trần sanh bỉ lân nhi cư, trai cách nhất đoản viên 與陳生比鄰而居, 齋隔一短垣 (A Hà 阿霞) Ở liền xóm với Trần sinh, thư phòng cách một bức tường thấp.
(Danh) Thành.
◎Như: tỉnh viên 省垣 tỉnh thành.
(Danh) Sở quan.
(Danh) Chòm (sao).
(Danh) Họ Viên.
viên, như "viên (bức tường)" (gdhn)
Nghĩa của 垣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. tường; bức tường; bức vách。墙。
城垣
tường thành
颓垣断壁。
tường vách đổ nát.
2. thành。城。
省垣(省城)。
tỉnh thành
3. họ Viên。姓。
Số nét: 9
Hán Việt: VIÊN
1. tường; bức tường; bức vách。墙。
城垣
tường thành
颓垣断壁。
tường vách đổ nát.
2. thành。城。
省垣(省城)。
tỉnh thành
3. họ Viên。姓。
Chữ gần giống với 垣:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垣
| viên | 垣: | viên (bức tường) |

Tìm hình ảnh cho: 垣 Tìm thêm nội dung cho: 垣
