Cao su chống va đập cửa

Từ: 平炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínglú] lò bằng; lò Mác-tanh; lò luyện thép。炼钢炉的一种,放原料的炉底像浅盆,炉体用耐火材料砌成,燃烧用的煤气和热空气由两侧的开口通入,炉温可达摄氏1,800度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
平炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平炉 Tìm thêm nội dung cho: 平炉