hôn thú
Việc lấy vợ lấy chồng, giá thú, kết hôn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thuận tứ tiết chi nghi, thích âm dương chi hòa, sử nam nữ hôn thú bất quá kì thì
順四節之宜, 適陰陽之和, 使男女婚娶不過其時 (Chu Cử truyện 周舉傳).
Nghĩa của 婚娶 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚
| hôn | 婚: | kết hôn, hôn lễ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娶
| thú | 娶: | giá thú |

Tìm hình ảnh cho: 婚娶 Tìm thêm nội dung cho: 婚娶
