Từ: 不絕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不絕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tuyệt
Liên tục không dứt.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chúng nhân khán nhất thủ, tán nhất thủ, bỉ thử xưng dương bất tuyệt
首, 首, 絕 (Đệ tam thập bát hồi) Mọi người xem bài nào khen bài nấy, mãi không dứt lời.Không bị tiêu vong.☆Tương tự:
bất đoạn
斷.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình
不絕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不絕 Tìm thêm nội dung cho: 不絕