Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 在家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại gia
Ở trong nhà, không ra khỏi nhà.Chưa xuất giá, chưa lấy chồng.
◇Cốc Lương truyện 傳:
Phụ nhân tại gia, chế ư phụ; kí giá, chế ư phu; phu tử, tòng trưởng tử
, 父; 嫁, ; 死, 子 (Ẩn công nhị niên 年).Làm gia thần cho đại phu, quan khanh.
◇Luận Ngữ 語:
Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân. Tại bang vô oán, tại gia vô oán
欲, . 怨, 怨 (Nhan Uyên 淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác. Làm việc ở nhà chư hầu, không ai oán mình; làm gia thần cho khanh đại phu, không ai oán mình.Làm tăng, ni, đạo sĩ... mà không rời xa gia đình.

Nghĩa của 在家 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàijiā] 1. có nhà; ở nhà。在家里;在工作或住宿的地方;没有出门。
2. tại gia (chỉ người không đi tu)。对僧、尼、道士等"出家"而言,一般人都算在家。
在家人
người thế tục; người không đi tu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
在家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在家 Tìm thêm nội dung cho: 在家