tại gia
Ở trong nhà, không ra khỏi nhà.Chưa xuất giá, chưa lấy chồng.
◇Cốc Lương truyện 穀梁傳:
Phụ nhân tại gia, chế ư phụ; kí giá, chế ư phu; phu tử, tòng trưởng tử
婦人在家, 制於父; 既嫁, 制於夫; 夫死, 從長子 (Ẩn công nhị niên 隱公二年).Làm gia thần cho đại phu, quan khanh.
◇Luận Ngữ 論語:
Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân. Tại bang vô oán, tại gia vô oán
己所不欲, 勿施於人. 在邦無怨, 在家無怨 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác. Làm việc ở nhà chư hầu, không ai oán mình; làm gia thần cho khanh đại phu, không ai oán mình.Làm tăng, ni, đạo sĩ... mà không rời xa gia đình.
Nghĩa của 在家 trong tiếng Trung hiện đại:
2. tại gia (chỉ người không đi tu)。对僧、尼、道士等"出家"而言,一般人都算在家。
在家人
người thế tục; người không đi tu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 在家 Tìm thêm nội dung cho: 在家
