Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 寥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寥, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寥:

寥 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寥

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 宀 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寥 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 翏
  • miên
  • liệu
  • liêu [liêu]

    U+5BE5, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4
    1. [寥落] liêu lạc;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 寥

    (Tính) Vắng vẻ, tịch mịch.
    ◇Trần Nhân Tông
    : Lục ám hồng hi bội tịch liêu (Thiên Trường phủ ) Rậm lục thưa hồng thêm quạnh hiu.

    (Tính)
    Thưa thớt, lác đác.
    ◎Như: liêu lạc lẻ tẻ.

    (Tính)
    Cao xa, mênh mông.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhất vọng liêu khoát, tiến thối nan dĩ tự chủ , 退 (Thành tiên ) Nhìn ra xa thăm thẳm, không biết nên tiến hay lui.

    (Danh)
    Họ Liêu.
    liêu, như "tịch liêu" (vhn)

    Nghĩa của 寥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáo]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 14
    Hán Việt: LIÊU
    1. lơ thơ; lác đác; thưa thớt。稀少。
    寥落。
    thưa thớt.
    寥若晨星。
    thưa thớt như sao buổi sớm.
    2. vắng vẻ; tĩnh mịch。静寂。
    寂寥。
    vắng vẻ.
    3. mênh mông; trống trải。空虚; 空旷。
    寥廓。
    mênh mang.
    寥无人烟。
    vắng tanh, không người ở.
    Từ ghép:
    寥廓 ; 寥寥 ; 寥落 ; 寥若晨星

    Chữ gần giống với 寥:

    , , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

    Chữ gần giống 寥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寥 Tự hình chữ 寥 Tự hình chữ 寥 Tự hình chữ 寥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寥

    liêu:tịch liêu
    寥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寥 Tìm thêm nội dung cho: 寥