Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平顺 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngshùn] Hán Việt: BÌNH THUẬN
1. thuận lợi; suông sẻ。没有波折;平稳。
2. Bình Thuận; tỉnh Bình Thuận。 越南地名。越南中部省份之一。
1. thuận lợi; suông sẻ。没有波折;平稳。
2. Bình Thuận; tỉnh Bình Thuận。 越南地名。越南中部省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |

Tìm hình ảnh cho: 平顺 Tìm thêm nội dung cho: 平顺
