Từ: 并力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 并 • 力

Nghĩa của 并力 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnglì] 书
hợp lực。合力1。
并力坚守
hợp lực giữ vững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh并:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính并:tính toán
tịnh并:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
并力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并力 Tìm thêm nội dung cho: 并力