Từ: 并进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 并进 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjìn] đồng tiến; cùng tiến; tiến hành cùng lúc; tiến hành song song。不分先后,同时进行。
齐头并进。
sát cánh tiến lên; cùng nhau tiến bước
同时并进。
cùng tiến một lúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 并

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tính:tính toán
tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
并进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 并进 Tìm thêm nội dung cho: 并进