Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幸好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幸好 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnghǎo] may mắn; may mà。幸亏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
幸好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸好 Tìm thêm nội dung cho: 幸好