Từ: 幸而 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸而:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幸 • 而

Nghĩa của 幸而 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìng"ér] may mà; may mắn。幸亏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh幸:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may幸:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi而:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
幸而 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸而 Tìm thêm nội dung cho: 幸而