Từ: 床腿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 床腿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 床腿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuángtuǐ] chân giường。床下部的支撑柱之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腿

thoái:thoái (cẳng chân): đại thoái (đùi)
thói:lề thói
thối:thối (bắp đùi)
床腿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 床腿 Tìm thêm nội dung cho: 床腿