Từ: 底格里斯河 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底格里斯河:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 底 • 格 • 里 • 斯 • 河
Nghĩa của 底格里斯河 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐgélǐsīhé] Sông Ti-grơ; Tigris。亚洲西南部一条发源于土耳其东部的流程约1,850公里(1,150英里)的河流,向东南方向贯穿伊拉克汇入幼发拉底河,在古代是一条重要的运输线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 底
| đáy | 底: | đáy bể, đáy giếng |
| đây | 底: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đé | 底: | thấp lé đé |
| đẻ | 底: | |
| đẽ | 底: | đẹp đẽ |
| để | 底: | lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |