Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开列 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiliè] liệt kê; kê khai; ghi vào danh sách。一项 一项 写出来。
开列名单。
liệt kê danh sách.
按照开列的项目进行。
làm theo những khâu đã được liệt kê.
开列名单。
liệt kê danh sách.
按照开列的项目进行。
làm theo những khâu đã được liệt kê.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 开列 Tìm thêm nội dung cho: 开列
