Từ: 开列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开列 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiliè] liệt kê; kê khai; ghi vào danh sách。一项 一项 写出来。
开列名单。
liệt kê danh sách.
按照开列的项目进行。
làm theo những khâu đã được liệt kê.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
开列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开列 Tìm thêm nội dung cho: 开列