Từ: 开卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijuàn] 1. mở sách; đọc sách。打开书本, 借指读书。
开卷有益。
đọc sách có lợi.
2. đề mở; thi cho mở tài liệu。一种考试方法,参加考试的人可自由查阅有关资料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
开卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开卷 Tìm thêm nội dung cho: 开卷