Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāijuàn] 1. mở sách; đọc sách。打开书本, 借指读书。
开卷有益。
đọc sách có lợi.
2. đề mở; thi cho mở tài liệu。一种考试方法,参加考试的人可自由查阅有关资料。
开卷有益。
đọc sách có lợi.
2. đề mở; thi cho mở tài liệu。一种考试方法,参加考试的人可自由查阅有关资料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 开卷 Tìm thêm nội dung cho: 开卷
