Từ: 岁除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 岁除 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìchú] ngày 30 tết; đêm 30 tết; trừ tịch; giao thừa。一年的最后一天;除夕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
岁除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 岁除 Tìm thêm nội dung cho: 岁除