Từ: 应敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngdí] đối phó với địch; ứng phó với kẻ địch。应付敌人。
应敌计划。
kế hoạch đối phó với kẻ địch
现有兵力不足以应敌。
quân lực hiện có không đủ đối phó với kẻ địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
应敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应敌 Tìm thêm nội dung cho: 应敌