Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 应敌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngdí] đối phó với địch; ứng phó với kẻ địch。应付敌人。
应敌计划。
kế hoạch đối phó với kẻ địch
现有兵力不足以应敌。
quân lực hiện có không đủ đối phó với kẻ địch.
应敌计划。
kế hoạch đối phó với kẻ địch
现有兵力不足以应敌。
quân lực hiện có không đủ đối phó với kẻ địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |

Tìm hình ảnh cho: 应敌 Tìm thêm nội dung cho: 应敌
