Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开司米 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāisīmǐ] 1. len ca-sơ-mia (Anh: cashmere)。山羊的绒毛,纤维细而轻软,是良的毛纺原料。原指克什米尔地方所产的山羊绒毛。
2. len sơn dương (loại len dệt bằng lông sơn dương)。用这种绒毛制成的毛线或织品。
2. len sơn dương (loại len dệt bằng lông sơn dương)。用这种绒毛制成的毛线或织品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |

Tìm hình ảnh cho: 开司米 Tìm thêm nội dung cho: 开司米
