Từ: 开司米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开司米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开司米 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāisīmǐ] 1. len ca-sơ-mia (Anh: cashmere)。山羊的绒毛,纤维细而轻软,是良的毛纺原料。原指克什米尔地方所产的山羊绒毛。
2. len sơn dương (loại len dệt bằng lông sơn dương)。用这种绒毛制成的毛线或织品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
开司米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开司米 Tìm thêm nội dung cho: 开司米