Cao su chống va đập cửa
cung bảo
Tên chức quan.
§ Chẳng hạn, dưới đời nhà Thanh, có chức
Lão Sư
老師 của Thái tử.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 宮保 Tìm thêm nội dung cho: 宮保
