Từ: 宮保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮保:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宮 • 保

cung bảo
Tên chức quan.
§ Chẳng hạn, dưới đời nhà Thanh, có chức
Lão Sư
老師 của Thái tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung宮:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)
宮保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮保 Tìm thêm nội dung cho: 宮保