Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ tố:

诉 tố泝 tố素 tố做 tố訴 tố嗉 tố塑 tố愫 tố溯 tố遡 tố愬 tố, sách膆 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này: tố

tố [tố]

U+8BC9, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訴;
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 诉

Giản thể của chữ .
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)

Nghĩa của 诉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訴)
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỐ
1. nói; bảo。说给人。
告诉。
nói cho biết.
2. kể。倾吐(心里的话)。
诉苦。
kể khổ.
诉衷情。
kể nỗi niềm tâm sư; dốc bầu tâm sự.
3. tố cáo。控告。
Từ ghép:
诉苦 ; 诉说 ; 诉讼 ; 诉状

Chữ gần giống với 诉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诉

,

Chữ gần giống 诉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诉 Tự hình chữ 诉 Tự hình chữ 诉 Tự hình chữ 诉

tố [tố]

U+6CDD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, zhu3, zhu4;
Việt bính: sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 泝

(Động) Đi ngược dòng lên.
§ Thông tố
.
◇Tô Thức : Kích không minh hề tố lưu quang (Tiền Xích Bích phú ) Đập vào không chừ mà đi ngược dòng sáng.
§ Phan Kế Bính dịch thơ: Theo vừng trăng tỏ vượt làn nước trong.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 泝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泝

,

Chữ gần giống 泝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泝 Tự hình chữ 泝 Tự hình chữ 泝 Tự hình chữ 泝

tố [tố]

U+7D20, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, bang3, fang4;
Việt bính: sou3
1. [安素] an tố 2. [布素] bố tố 3. [縞素] cảo tố 4. [名素] danh tố 5. [葉綠素] diệp lục tố 6. [元素] nguyên tố 7. [素飧] tố sôn 8. [味素] vị tố;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 素

(Danh) Tơ sống màu trắng.

(Danh)
Rau dưa, đồ chay.
◎Như: nhự tố
ăn chay.

(Danh)
Thư từ, thư tịch (ngày xưa dùng tơ sống để viết).
◇Cổ nhạc phủ : Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư , . , (Ẩm mã trường thành quật hành ) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép. Gọi trẻ nấu cá chép, Trong đó có tờ thư.

(Danh)
Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn.
◎Như: nguyên tố nguyên chất (hóa học), tình tố bản tính người.

(Danh)
Họ Tố.

(Tính)
Trắng, trắng nõn.
◎Như: tố thủ tay trắng nõn, tố ti tơ trắng.

(Tính)
Cao khiết.
◎Như: tố tâm lòng trong sạch.

(Tính)
Mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe.
◎Như: phác tố mộc mạc, tố đoạn đoạn trơn.

(Tính)
Chỗ quen cũ.
◎Như: dữ mỗ hữu tố cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, tố giao người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, bình tố vốn xưa, sự tình ngày trước.

(Phó)
Không.
◎Như: không làm gì mà hưởng lộc gọi là tố xan . Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử Tố vương nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy. Không có tước vị gì mà giàu gọi là tố phong .

(Phó)
Vốn thường, xưa nay, vốn là.
◎Như: tố phú quý vốn giàu sang, tố bần tiện vốn nghèo hèn.
◇Tam quốc chí : Sĩ bất tố phủ, binh bất luyện tập, nan dĩ thành công , , (Trương Phạm truyện ) Kẻ sĩ trước nay không phủ dụ, quân lính không luyện tập, khó mà thành công.

tố, như "tố (trắng; trong sạch)" (vhn)
tó, như "búi tó" (gdhn)

Nghĩa của 素 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TỐ
1. màu vốn có; màu trắng。本色;白色。
素服。
quần áo trắng.
2. trắng thuần。颜色单纯;不艳丽。
素净。
trắng thuần.
3. chay。蔬菜、瓜果等食物(跟"荤"相对)。
吃素。
ăn chay.
三荤一素。
một bữa ăn chay bằng ba bữa ăn mặn.
4. vốn thế; sẵn thế。本来的;原有的。
素质。
chất cơ bản.
素性。
tính cơ bản.
5. chất cơ bản。带有根本性质的物质。
色素。
sắc tố.
毒素。
độc tố.
因素。
nhân tố.
元素。
nguyên tố.
维生素。
sinh tố.
6. thường; xưa nay。素来;向来。
素日。
ngày thường.
平素。
bình thường.
素不相识。
xưa nay không quen biết nhau; chưa từng quen biết.
安之若素。
coi như không có chuyện gì xảy ra.
Từ ghép:
素材 ; 素菜 ; 素餐 ; 素常 ; 素淡 ; 素服 ; 素净 ; 素酒 ; 素来 ; 素昧平生 ; 素描 ; 素朴 ; 素日 ; 素食 ; 素席 ; 素馨花 ; 素雅 ; 素养 ; 素油 ; 素质

Chữ gần giống với 素:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Chữ gần giống 素

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 素 Tự hình chữ 素 Tự hình chữ 素 Tự hình chữ 素

tố [tố]

U+505A, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6
1. [做主] tố chủ;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 做

(Động) Làm (cư xử, trở thành).
◎Như: tố nhân
làm người, tố quan làm quan.

(Động)
Tiến hành công việc.
◎Như: tố sanh ý làm ăn sinh sống, tố sự làm việc.

(Động)
Cử hành, làm lễ, tổ chức.
◎Như: tố sanh nhật làm lễ sinh nhật, tố mãn nguyệt 滿 ăn mừng đầy tháng (trẻ mới sinh).

(Động)
Làm ra, chế tạo.
◎Như: tố y phục may quần áo, tố hài tử đóng giày.

(Động)
Giả trang, giả làm.
◇Thủy hử truyện : Nhĩ đáo lâm thì, chỉ tố khứ tống tang, trương nhân nhãn thác, nã liễu lưỡng khối cốt đầu, hòa giá thập lưỡng ngân tử thu trước, tiện thị cá lão đại kiến chứng , , , , , 便 (Đệ nhị thập lục hồi) Khi ông đến đó, chỉ làm như tới đưa đám, đúng lúc không ai để ý, dấu lấy hai khúc xương, gói chung với mười lạng bạc này, dành để làm bằng chứng.

(Động)
Dùng làm.
◇Vô danh thị : Đảo chiệp xuân sam tố la phiến thiên (Hóa lang nhi , Sáo khúc ) Gấp áo xuân dùng làm quạt là.

(Động)
Đánh, đấu.
◇Hồng Lâu Mộng : Nãi nãi khoan hồng đại lượng, ngã khước nhãn lí nhu bất hạ sa tử khứ. Nhượng ngã hòa giá xướng phụ tố nhất hồi, tha tài tri đạo ni , . , (Đệ lục thập cửu hồi) Mợ thì khoan hồng đại lượng chứ em không thể để cái gai trước mắt được. Em phải đánh cho con đĩ ấy một phen, nó mới biết tay!

(Động)
Biểu diễn.
◇Kim Bình Mai : Na hí tử hựu tố liễu nhất hồi, ước hữu ngũ canh thì phân, chúng nhân tề khởi thân , , (Đệ lục thập tam hồi) Tuồng diễn một hồi nữa, tới khoảng canh năm, mọi người mới đứng dậy ra về.
tố, như "tố (chế tạo; bắt tay vào việc)" (gdhn)

Nghĩa của 做 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (作)
[zuò]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TỐ
1. chế tạo; làm。制造。
做衣服
may quần áo
用这木头做张桌子。
dùng gồ này đóng một cái bàn.
2. sáng tác; viết lách; viết văn。写作。
做诗
sáng tác thơ; làm thơ.
做文章
viết văn; làm văn.
3. làm việc。从事某种工作或活动。
做工
làm việc; làm công
做事
làm việc; công tác
做买卖
mua bán
4. làm; tổ chức; mừng; chúc。举行家庭的庆祝或纪念活动。
做寿
mừng thọ; chúc thọ
做生日
mừng sinh nhật; làm sinh nhật
5. đảm nhiệm; giữ chức。充当;担任。
做母亲的
làm mẹ; những người làm mẹ.
做官
làm quan
做教员
làm giáo viên
做保育员
làm người nuôi dạy trẻ.
今天开会由他做主席。
cuộc họp hôm nay do anh ấy làm chủ tịch.
6. dùng làm; làm。用做。
树皮可以做造纸的原料。
vỏ cây có thể dùng làm nguyên liệu làm giấy.
这篇文章可以做教材。
bài văn này có thể dùng làm tài liệu.
7. kết thành; tạo thành (quan hệ)。结成(关系)。
做亲
kết thân; kết thông gia
做对头
đối đầu; đối lập
做朋友
kết bạn; làm bạn
8. giả trang; giả dạng。假装出(某种模样)。
做样子
giả dạng
做鬼脸
giả làm mặt quỷ.
做痛苦状
làm bộ đau khổ.
Từ ghép:
做爱 ; 做伴 ; 做大 ; 做东 ; 做法 ; 做饭 ; 做工 ; 做功 ; 做功夫 ; 做鬼 ; 做官 ; 做鬼 ; 做鬼脸 ; 做好做歹 ; 做活儿 ; 做客 ; 做礼拜 ; 做脸 ; 做买卖 ; 做满月 ; 做媒 ; 做眉做眼 ; 做梦 ; 做派 ; 做亲 ; 做情 ; 做圈套 ; 做人 ; 做人家 ; 做人情 ; 做生活 ; 做生日 ; 做生意 ; 做声 ; 做事 ; 做手 ; 做手脚 ; 做寿 ; 做文章 ; 做戏 ; 做小 ; 做学问 ; 做眼 ; 做眼色 ; 做一天和尚撞一天钟 ; 做贼心虚 ; 做张做智 ; 做针线 ; 做主 ; 做作

Chữ gần giống với 做:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 做

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 做 Tự hình chữ 做 Tự hình chữ 做 Tự hình chữ 做

tố [tố]

U+8A34, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3
1. [告訴] cáo tố 2. [公訴] công tố 3. [免訴] miễn tố 4. [冤訴] oan tố 5. [反訴] phản tố 6. [上訴] thượng tố;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 訴

(Động) Kể, kêu, bảo cho biết, trần thuật.
◎Như: tố oan
kêu oan.
◇Bạch Cư Dị : Huyền huyền yểm ức thanh thanh tứ, Tự tố bình sanh bất đắc ý , (Tì bà hành ) Từng dây đàn u uất, tiếng nào cũng chứa đựng những những ý tứ, Như kể lể nỗi niềm bất đắc chí thủa bình sinh.
§ Phan Huy Vịnh dịch thơ: Nghe não nuột mấy dây bứt rứt, Dường than niềm tấm tức bấy lâu.

(Động)
Kiện cáo.
◎Như: khởi tố đưa ra kiện.

(Động)
Gièm pha, chê bai.
◇Tả truyện : Tố công vu Tấn Hầu, Tấn Hầu bất kiến công (Thành Công thập lục niên ) Gièm pha ông với Tấn Hầu, Tấn Hầu không gặp mặt ông.

(Động)
Dùng tới.
◎Như: tố chư vũ lực dùng võ lực.

(Danh)
Họ Tố.

tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (vhn)
tỏ, như "tỏ rõ" (btcn)
túa, như "túa ra" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)
tuá, như "túa ra" (gdhn)

Chữ gần giống với 訴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

Dị thể chữ 訴

, ,

Chữ gần giống 訴

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訴 Tự hình chữ 訴 Tự hình chữ 訴 Tự hình chữ 訴

tố [tố]

U+55C9, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 嗉

(Danh) Diều các loài chim gà (bíu hay bọc chứa thức ăn ở dưới cổ).

nhố, như "lố nhố, nhí nhố" (vhn)
tố, như "tố (diều con chim)" (gdhn)

Nghĩa của 嗉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (膆)
[sù]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
diều gà。鸟类的消化器官的一部分,在食道的下部,像个袋子,用来储存食物。
Từ ghép:
嗉子

Chữ gần giống với 嗉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗉

,

Chữ gần giống 嗉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗉 Tự hình chữ 嗉 Tự hình chữ 嗉 Tự hình chữ 嗉

tố [tố]

U+5851, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: sok3 sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 塑

(Động) Đắp, nặn tượng.
◎Như: tố tượng
đắp tượng.
◇Thủy hử truyện : Điện thượng tố trước nhất tôn kim giáp san thần 殿 (Đệ thập hồi) Trên điện có tạc một tượng sơn thần mặc áo giáp vàng.

(Động)
Ngẩn người ra, thất thần.
◇Nhi nữ anh hùng truyện : Bả cá công tử như đồng nê tố nhất bàn, tố tại na lí , (Đệ ngũ hồi) Làm anh công tử sững sờ như một cục đất bùn, ngẩn người ra ở chỗ đó.

(Động)
Xây, xếp đống.
tố, như "tố tượng (đúc tượng)" (gdhn)

Nghĩa của 塑 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
nặn。塑造。
塑像。
nặn tượng.
泥塑木雕。
nặn tượng đất, điêu khắc gỗ.
Từ ghép:
塑料 ; 塑像 ; 塑性 ; 塑造

Chữ gần giống với 塑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

Dị thể chữ 塑

,

Chữ gần giống 塑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塑 Tự hình chữ 塑 Tự hình chữ 塑 Tự hình chữ 塑

tố [tố]

U+612B, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 愫

(Danh) Tình thực, chân tình.
◎Như: nhất khuynh tích tố
dốc hết chân tình.
tố, như "tình tố (thành thực)" (gdhn)

Nghĩa của 愫 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
thành thực; chân thực。真实的情谊;诚意。
情愫。
lòng thành thật.

Chữ gần giống với 愫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Chữ gần giống 愫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愫 Tự hình chữ 愫 Tự hình chữ 愫 Tự hình chữ 愫

tố [tố]

U+6EAF, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 溯

(Động) Đi ngược dòng.
◎Như: tố giang nhi thướng
ngược dòng sông mà lên.

(Động)
Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng.
◎Như: truy tố vãng sự nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng không nhắc lại những việc đã qua.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)

Nghĩa của 溯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遡、泝)
[sù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
1. ngược dòng。逆着水流的方向走。
溯流而上。
đi ngược dòng.
2. nghĩ lại; hồi tưởng lại。往上推求或回想。
回溯。
hồi tưởng lại.
追溯。
nghĩ lại.
Từ ghép:
溯源

Chữ gần giống với 溯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 溯

, ,

Chữ gần giống 溯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溯 Tự hình chữ 溯 Tự hình chữ 溯 Tự hình chữ 溯

tố [tố]

U+9061, tổng 13 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, qian4;
Việt bính: sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 遡

(Động) Ngoi lên.
◎Như: tố hồi
ngược dòng bơi lên, tố du thuận dòng bơi xuống.

(Động)
Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là tố.
◎Như: hồi tố đương niên suy tìm lại sự năm đó.

(Động)
Mách bảo, tố cáo.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 遡:

, , , , , , , , , , , , 𨕡, 𨕭, 𨖅,

Dị thể chữ 遡

, ,

Chữ gần giống 遡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遡 Tự hình chữ 遡 Tự hình chữ 遡 Tự hình chữ 遡

tố, sách [tố, sách]

U+612C, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;

tố, sách

Nghĩa Trung Việt của từ 愬

(Động) Mách bảo, nói cho biết.
§ Thông tố
.
◇Tư Mã Thiên : Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?

(Động)
Gièm pha, vu cáo, vu hãm.
◇Luận Ngữ : Công Bá Liêu tố Tử Lộ ư Quý Tôn (Hiến vấn ) Công Bá Liêu gièm pha Tử Lộ với Quý Tôn (quyền thần nước Lỗ.

(Động)
Hướng về.
§ Thông tố .Một âm là sách.

(Tính)
Sợ hãi.
◎Như: sách sách sợ sệt.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)

Nghĩa của 愬 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
xem"诉"。同"诉"。

Chữ gần giống với 愬:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 愬

,

Chữ gần giống 愬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愬 Tự hình chữ 愬 Tự hình chữ 愬 Tự hình chữ 愬

tố [tố]

U+8186, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;

tố

Nghĩa Trung Việt của từ 膆

(Tính) Béo, mập.

(Danh)
Diều dưới cổ các loài chim gà.
§ Cũng như tố
.
◇Phan Nhạc : Liệt tố phá tủy (Xạ trĩ phú ) Rách diều vỡ mỏ.
tố, như "tố (diều con chim)" (gdhn)

Nghĩa của 膆 trong tiếng Trung hiện đại:

[sù]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "嗉"。同"嗉"。

Chữ gần giống với 膆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Dị thể chữ 膆

,

Chữ gần giống 膆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膆 Tự hình chữ 膆 Tự hình chữ 膆 Tự hình chữ 膆

Nghĩa chữ nôm của chữ: tố

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố tượng (đúc tượng)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tình tố (thành thực)
tố:tố (diều con chim)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố:tố (trắng; trong sạch)
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
tố:tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
tố𬲃:giông tố
tố󰘮:giông tố

Gới ý 15 câu đối có chữ tố:

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

tố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tố Tìm thêm nội dung cho: tố