Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ tố:
Biến thể phồn thể: 訴;
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
诉 tố
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
诉 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 诉
Giản thể của chữ 訴.tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)
Nghĩa của 诉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訴)
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỐ
1. nói; bảo。说给人。
告诉。
nói cho biết.
2. kể。倾吐(心里的话)。
诉苦。
kể khổ.
诉衷情。
kể nỗi niềm tâm sư; dốc bầu tâm sự.
3. tố cáo。控告。
Từ ghép:
诉苦 ; 诉说 ; 诉讼 ; 诉状
[sù]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỐ
1. nói; bảo。说给人。
告诉。
nói cho biết.
2. kể。倾吐(心里的话)。
诉苦。
kể khổ.
诉衷情。
kể nỗi niềm tâm sư; dốc bầu tâm sự.
3. tố cáo。控告。
Từ ghép:
诉苦 ; 诉说 ; 诉讼 ; 诉状
Dị thể chữ 诉
訴,
Tự hình:

Pinyin: su4, zhu3, zhu4;
Việt bính: sou3;
泝 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 泝
(Động) Đi ngược dòng lên.§ Thông tố 溯.
◇Tô Thức 蘇軾: Kích không minh hề tố lưu quang 擊空明兮泝流光 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Đập vào không chừ mà đi ngược dòng sáng.
§ Phan Kế Bính dịch thơ: Theo vừng trăng tỏ vượt làn nước trong.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 泝:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泝
遡,
Tự hình:

Pinyin: su4, bang3, fang4;
Việt bính: sou3
1. [安素] an tố 2. [布素] bố tố 3. [縞素] cảo tố 4. [名素] danh tố 5. [葉綠素] diệp lục tố 6. [元素] nguyên tố 7. [素飧] tố sôn 8. [味素] vị tố;
素 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 素
(Danh) Tơ sống màu trắng.(Danh) Rau dưa, đồ chay.
◎Như: nhự tố 茹素 ăn chay.
(Danh) Thư từ, thư tịch (ngày xưa dùng tơ sống để viết).
◇Cổ nhạc phủ 古樂府: Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư. Hô nhi phanh lí ngư, Trung hữu xích tố thư 客從遠方來, 遺我雙鯉魚. 呼兒烹鯉魚, 中有尺素書 (Ẩm mã trường thành quật hành 飲馬長城窟行) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép. Gọi trẻ nấu cá chép, Trong đó có tờ thư.
(Danh) Chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn.
◎Như: nguyên tố 元素 nguyên chất (hóa học), tình tố 情素 bản tính người.
(Danh) Họ Tố.
(Tính) Trắng, trắng nõn.
◎Như: tố thủ 素手 tay trắng nõn, tố ti 素絲 tơ trắng.
(Tính) Cao khiết.
◎Như: tố tâm 素心 lòng trong sạch.
(Tính) Mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe.
◎Như: phác tố 朴素 mộc mạc, tố đoạn 素緞 đoạn trơn.
(Tính) Chỗ quen cũ.
◎Như: dữ mỗ hữu tố 與某有素 cùng mỗ là chỗ biết nhau đã lâu, tố giao 素交 người bạn vẫn chơi với nhau từ trước, bình tố 平素 vốn xưa, sự tình ngày trước.
(Phó) Không.
◎Như: không làm gì mà hưởng lộc gọi là tố xan 素餐. Tấn Đỗ Dư gọi đức Khổng Tử 孔子 là Tố vương 素王 nghĩa là không có chức tước gì mà thế lực như vua vậy. Không có tước vị gì mà giàu gọi là tố phong 素封.
(Phó) Vốn thường, xưa nay, vốn là.
◎Như: tố phú quý 素富貴 vốn giàu sang, tố bần tiện 素貧賤 vốn nghèo hèn.
◇Tam quốc chí 三國志: Sĩ bất tố phủ, binh bất luyện tập, nan dĩ thành công 士不素撫, 兵不練習, 難以成功 (Trương Phạm truyện 張範傳) Kẻ sĩ trước nay không phủ dụ, quân lính không luyện tập, khó mà thành công.
tố, như "tố (trắng; trong sạch)" (vhn)
tó, như "búi tó" (gdhn)
Nghĩa của 素 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TỐ
1. màu vốn có; màu trắng。本色;白色。
素服。
quần áo trắng.
2. trắng thuần。颜色单纯;不艳丽。
素净。
trắng thuần.
3. chay。蔬菜、瓜果等食物(跟"荤"相对)。
吃素。
ăn chay.
三荤一素。
một bữa ăn chay bằng ba bữa ăn mặn.
4. vốn thế; sẵn thế。本来的;原有的。
素质。
chất cơ bản.
素性。
tính cơ bản.
5. chất cơ bản。带有根本性质的物质。
色素。
sắc tố.
毒素。
độc tố.
因素。
nhân tố.
元素。
nguyên tố.
维生素。
sinh tố.
6. thường; xưa nay。素来;向来。
素日。
ngày thường.
平素。
bình thường.
素不相识。
xưa nay không quen biết nhau; chưa từng quen biết.
安之若素。
coi như không có chuyện gì xảy ra.
Từ ghép:
素材 ; 素菜 ; 素餐 ; 素常 ; 素淡 ; 素服 ; 素净 ; 素酒 ; 素来 ; 素昧平生 ; 素描 ; 素朴 ; 素日 ; 素食 ; 素席 ; 素馨花 ; 素雅 ; 素养 ; 素油 ; 素质
Số nét: 10
Hán Việt: TỐ
1. màu vốn có; màu trắng。本色;白色。
素服。
quần áo trắng.
2. trắng thuần。颜色单纯;不艳丽。
素净。
trắng thuần.
3. chay。蔬菜、瓜果等食物(跟"荤"相对)。
吃素。
ăn chay.
三荤一素。
một bữa ăn chay bằng ba bữa ăn mặn.
4. vốn thế; sẵn thế。本来的;原有的。
素质。
chất cơ bản.
素性。
tính cơ bản.
5. chất cơ bản。带有根本性质的物质。
色素。
sắc tố.
毒素。
độc tố.
因素。
nhân tố.
元素。
nguyên tố.
维生素。
sinh tố.
6. thường; xưa nay。素来;向来。
素日。
ngày thường.
平素。
bình thường.
素不相识。
xưa nay không quen biết nhau; chưa từng quen biết.
安之若素。
coi như không có chuyện gì xảy ra.
Từ ghép:
素材 ; 素菜 ; 素餐 ; 素常 ; 素淡 ; 素服 ; 素净 ; 素酒 ; 素来 ; 素昧平生 ; 素描 ; 素朴 ; 素日 ; 素食 ; 素席 ; 素馨花 ; 素雅 ; 素养 ; 素油 ; 素质
Chữ gần giống với 素:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Tự hình:

Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6
1. [做主] tố chủ;
做 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 做
(Động) Làm (cư xử, trở thành).◎Như: tố nhân 做人 làm người, tố quan 做官 làm quan.
(Động) Tiến hành công việc.
◎Như: tố sanh ý 做生意 làm ăn sinh sống, tố sự 做事 làm việc.
(Động) Cử hành, làm lễ, tổ chức.
◎Như: tố sanh nhật 做生日 làm lễ sinh nhật, tố mãn nguyệt 做滿月 ăn mừng đầy tháng (trẻ mới sinh).
(Động) Làm ra, chế tạo.
◎Như: tố y phục 做衣服 may quần áo, tố hài tử 做鞋子 đóng giày.
(Động) Giả trang, giả làm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ đáo lâm thì, chỉ tố khứ tống tang, trương nhân nhãn thác, nã liễu lưỡng khối cốt đầu, hòa giá thập lưỡng ngân tử thu trước, tiện thị cá lão đại kiến chứng 你到臨時, 只做去送喪, 張人眼錯, 拿了兩塊骨頭, 和這十兩銀子收著, 便是個老大見證 (Đệ nhị thập lục hồi) Khi ông đến đó, chỉ làm như tới đưa đám, đúng lúc không ai để ý, dấu lấy hai khúc xương, gói chung với mười lạng bạc này, dành để làm bằng chứng.
(Động) Dùng làm.
◇Vô danh thị 無名氏: Đảo chiệp xuân sam tố la phiến thiên 倒摺春衫做羅扇搧 (Hóa lang nhi 貨郎兒, Sáo khúc 套曲) Gấp áo xuân dùng làm quạt là.
(Động) Đánh, đấu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nãi nãi khoan hồng đại lượng, ngã khước nhãn lí nhu bất hạ sa tử khứ. Nhượng ngã hòa giá xướng phụ tố nhất hồi, tha tài tri đạo ni 奶奶寬洪大量, 我卻眼裏揉不下沙子去. 讓我和這娼婦做一回, 他才知道呢 (Đệ lục thập cửu hồi) Mợ thì khoan hồng đại lượng chứ em không thể để cái gai trước mắt được. Em phải đánh cho con đĩ ấy một phen, nó mới biết tay!
(Động) Biểu diễn.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Na hí tử hựu tố liễu nhất hồi, ước hữu ngũ canh thì phân, chúng nhân tề khởi thân 那戲子又做了一回, 約有五更時分, 眾人齊起身 (Đệ lục thập tam hồi) Tuồng diễn một hồi nữa, tới khoảng canh năm, mọi người mới đứng dậy ra về.
tố, như "tố (chế tạo; bắt tay vào việc)" (gdhn)
Nghĩa của 做 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (作)
[zuò]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TỐ
1. chế tạo; làm。制造。
做衣服
may quần áo
用这木头做张桌子。
dùng gồ này đóng một cái bàn.
2. sáng tác; viết lách; viết văn。写作。
做诗
sáng tác thơ; làm thơ.
做文章
viết văn; làm văn.
3. làm việc。从事某种工作或活动。
做工
làm việc; làm công
做事
làm việc; công tác
做买卖
mua bán
4. làm; tổ chức; mừng; chúc。举行家庭的庆祝或纪念活动。
做寿
mừng thọ; chúc thọ
做生日
mừng sinh nhật; làm sinh nhật
5. đảm nhiệm; giữ chức。充当;担任。
做母亲的
làm mẹ; những người làm mẹ.
做官
làm quan
做教员
làm giáo viên
做保育员
làm người nuôi dạy trẻ.
今天开会由他做主席。
cuộc họp hôm nay do anh ấy làm chủ tịch.
6. dùng làm; làm。用做。
树皮可以做造纸的原料。
vỏ cây có thể dùng làm nguyên liệu làm giấy.
这篇文章可以做教材。
bài văn này có thể dùng làm tài liệu.
7. kết thành; tạo thành (quan hệ)。结成(关系)。
做亲
kết thân; kết thông gia
做对头
đối đầu; đối lập
做朋友
kết bạn; làm bạn
8. giả trang; giả dạng。假装出(某种模样)。
做样子
giả dạng
做鬼脸
giả làm mặt quỷ.
做痛苦状
làm bộ đau khổ.
Từ ghép:
做爱 ; 做伴 ; 做大 ; 做东 ; 做法 ; 做饭 ; 做工 ; 做功 ; 做功夫 ; 做鬼 ; 做官 ; 做鬼 ; 做鬼脸 ; 做好做歹 ; 做活儿 ; 做客 ; 做礼拜 ; 做脸 ; 做买卖 ; 做满月 ; 做媒 ; 做眉做眼 ; 做梦 ; 做派 ; 做亲 ; 做情 ; 做圈套 ; 做人 ; 做人家 ; 做人情 ; 做生活 ; 做生日 ; 做生意 ; 做声 ; 做事 ; 做手 ; 做手脚 ; 做寿 ; 做文章 ; 做戏 ; 做小 ; 做学问 ; 做眼 ; 做眼色 ; 做一天和尚撞一天钟 ; 做贼心虚 ; 做张做智 ; 做针线 ; 做主 ; 做作
[zuò]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TỐ
1. chế tạo; làm。制造。
做衣服
may quần áo
用这木头做张桌子。
dùng gồ này đóng một cái bàn.
2. sáng tác; viết lách; viết văn。写作。
做诗
sáng tác thơ; làm thơ.
做文章
viết văn; làm văn.
3. làm việc。从事某种工作或活动。
做工
làm việc; làm công
做事
làm việc; công tác
做买卖
mua bán
4. làm; tổ chức; mừng; chúc。举行家庭的庆祝或纪念活动。
做寿
mừng thọ; chúc thọ
做生日
mừng sinh nhật; làm sinh nhật
5. đảm nhiệm; giữ chức。充当;担任。
做母亲的
làm mẹ; những người làm mẹ.
做官
làm quan
做教员
làm giáo viên
做保育员
làm người nuôi dạy trẻ.
今天开会由他做主席。
cuộc họp hôm nay do anh ấy làm chủ tịch.
6. dùng làm; làm。用做。
树皮可以做造纸的原料。
vỏ cây có thể dùng làm nguyên liệu làm giấy.
这篇文章可以做教材。
bài văn này có thể dùng làm tài liệu.
7. kết thành; tạo thành (quan hệ)。结成(关系)。
做亲
kết thân; kết thông gia
做对头
đối đầu; đối lập
做朋友
kết bạn; làm bạn
8. giả trang; giả dạng。假装出(某种模样)。
做样子
giả dạng
做鬼脸
giả làm mặt quỷ.
做痛苦状
làm bộ đau khổ.
Từ ghép:
做爱 ; 做伴 ; 做大 ; 做东 ; 做法 ; 做饭 ; 做工 ; 做功 ; 做功夫 ; 做鬼 ; 做官 ; 做鬼 ; 做鬼脸 ; 做好做歹 ; 做活儿 ; 做客 ; 做礼拜 ; 做脸 ; 做买卖 ; 做满月 ; 做媒 ; 做眉做眼 ; 做梦 ; 做派 ; 做亲 ; 做情 ; 做圈套 ; 做人 ; 做人家 ; 做人情 ; 做生活 ; 做生日 ; 做生意 ; 做声 ; 做事 ; 做手 ; 做手脚 ; 做寿 ; 做文章 ; 做戏 ; 做小 ; 做学问 ; 做眼 ; 做眼色 ; 做一天和尚撞一天钟 ; 做贼心虚 ; 做张做智 ; 做针线 ; 做主 ; 做作
Chữ gần giống với 做:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Biến thể giản thể: 诉;
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3
1. [告訴] cáo tố 2. [公訴] công tố 3. [免訴] miễn tố 4. [冤訴] oan tố 5. [反訴] phản tố 6. [上訴] thượng tố;
訴 tố
◎Như: tố oan 訴冤 kêu oan.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Huyền huyền yểm ức thanh thanh tứ, Tự tố bình sanh bất đắc ý 弦弦掩抑聲聲思, 似訴平生不得意 (Tì bà hành 琵琶行) Từng dây đàn u uất, tiếng nào cũng chứa đựng những những ý tứ, Như kể lể nỗi niềm bất đắc chí thủa bình sinh.
§ Phan Huy Vịnh dịch thơ: Nghe não nuột mấy dây bứt rứt, Dường than niềm tấm tức bấy lâu.
(Động) Kiện cáo.
◎Như: khởi tố 起訴 đưa ra kiện.
(Động) Gièm pha, chê bai.
◇Tả truyện 左傳: Tố công vu Tấn Hầu, Tấn Hầu bất kiến công 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Gièm pha ông với Tấn Hầu, Tấn Hầu không gặp mặt ông.
(Động) Dùng tới.
◎Như: tố chư vũ lực 訴諸武力 dùng võ lực.
(Danh) Họ Tố.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (vhn)
tỏ, như "tỏ rõ" (btcn)
túa, như "túa ra" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)
tuá, như "túa ra" (gdhn)
Pinyin: su4;
Việt bính: sou3
1. [告訴] cáo tố 2. [公訴] công tố 3. [免訴] miễn tố 4. [冤訴] oan tố 5. [反訴] phản tố 6. [上訴] thượng tố;
訴 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 訴
(Động) Kể, kêu, bảo cho biết, trần thuật.◎Như: tố oan 訴冤 kêu oan.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Huyền huyền yểm ức thanh thanh tứ, Tự tố bình sanh bất đắc ý 弦弦掩抑聲聲思, 似訴平生不得意 (Tì bà hành 琵琶行) Từng dây đàn u uất, tiếng nào cũng chứa đựng những những ý tứ, Như kể lể nỗi niềm bất đắc chí thủa bình sinh.
§ Phan Huy Vịnh dịch thơ: Nghe não nuột mấy dây bứt rứt, Dường than niềm tấm tức bấy lâu.
(Động) Kiện cáo.
◎Như: khởi tố 起訴 đưa ra kiện.
(Động) Gièm pha, chê bai.
◇Tả truyện 左傳: Tố công vu Tấn Hầu, Tấn Hầu bất kiến công 乃掀公以出於淖 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Gièm pha ông với Tấn Hầu, Tấn Hầu không gặp mặt ông.
(Động) Dùng tới.
◎Như: tố chư vũ lực 訴諸武力 dùng võ lực.
(Danh) Họ Tố.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (vhn)
tỏ, như "tỏ rõ" (btcn)
túa, như "túa ra" (btcn)
tò, như "tò mò; tò vò" (gdhn)
tuá, như "túa ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 訴:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Tự hình:

Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
嗉 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 嗉
(Danh) Diều các loài chim gà (bíu hay bọc chứa thức ăn ở dưới cổ).nhố, như "lố nhố, nhí nhố" (vhn)
tố, như "tố (diều con chim)" (gdhn)
Nghĩa của 嗉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (膆)
[sù]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
diều gà。鸟类的消化器官的一部分,在食道的下部,像个袋子,用来储存食物。
Từ ghép:
嗉子
[sù]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
diều gà。鸟类的消化器官的一部分,在食道的下部,像个袋子,用来储存食物。
Từ ghép:
嗉子
Chữ gần giống với 嗉:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗉
膆,
Tự hình:

Pinyin: su4;
Việt bính: sok3 sou3;
塑 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 塑
(Động) Đắp, nặn tượng.◎Như: tố tượng 塑像 đắp tượng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Điện thượng tố trước nhất tôn kim giáp san thần 殿上塑著一尊金甲山神 (Đệ thập hồi) Trên điện có tạc một tượng sơn thần mặc áo giáp vàng.
(Động) Ngẩn người ra, thất thần.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Bả cá công tử như đồng nê tố nhất bàn, tố tại na lí 把個公子如同泥塑一般, 塑在那裏 (Đệ ngũ hồi) Làm anh công tử sững sờ như một cục đất bùn, ngẩn người ra ở chỗ đó.
(Động) Xây, xếp đống.
tố, như "tố tượng (đúc tượng)" (gdhn)
Nghĩa của 塑 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
nặn。塑造。
塑像。
nặn tượng.
泥塑木雕。
nặn tượng đất, điêu khắc gỗ.
Từ ghép:
塑料 ; 塑像 ; 塑性 ; 塑造
Số nét: 13
Hán Việt: TỐ
nặn。塑造。
塑像。
nặn tượng.
泥塑木雕。
nặn tượng đất, điêu khắc gỗ.
Từ ghép:
塑料 ; 塑像 ; 塑性 ; 塑造
Chữ gần giống với 塑:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Dị thể chữ 塑
塐,
Tự hình:

Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
愫 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 愫
(Danh) Tình thực, chân tình.◎Như: nhất khuynh tích tố 一傾積愫 dốc hết chân tình.
tố, như "tình tố (thành thực)" (gdhn)
Nghĩa của 愫 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
thành thực; chân thực。真实的情谊;诚意。
情愫。
lòng thành thật.
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
thành thực; chân thực。真实的情谊;诚意。
情愫。
lòng thành thật.
Chữ gần giống với 愫:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;
溯 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 溯
(Động) Đi ngược dòng.◎Như: tố giang nhi thướng 溯江而上 ngược dòng sông mà lên.
(Động) Nhớ lại sự đã qua, hồi tưởng.
◎Như: truy tố vãng sự 追溯往事 nhớ lại chuyện cũ, bất tố kí vãng 不溯既往 không nhắc lại những việc đã qua.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)
Nghĩa của 溯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (遡、泝)
[sù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
1. ngược dòng。逆着水流的方向走。
溯流而上。
đi ngược dòng.
2. nghĩ lại; hồi tưởng lại。往上推求或回想。
回溯。
hồi tưởng lại.
追溯。
nghĩ lại.
Từ ghép:
溯源
[sù]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
1. ngược dòng。逆着水流的方向走。
溯流而上。
đi ngược dòng.
2. nghĩ lại; hồi tưởng lại。往上推求或回想。
回溯。
hồi tưởng lại.
追溯。
nghĩ lại.
Từ ghép:
溯源
Chữ gần giống với 溯:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: su4, qian4;
Việt bính: sou3;
遡 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 遡
(Động) Ngoi lên.◎Như: tố hồi 遡回 ngược dòng bơi lên, tố du 遡游 thuận dòng bơi xuống.
(Động) Tìm tòi, suy tìm nguyên uỷ của một sự gì gọi là tố.
◎Như: hồi tố đương niên 回遡當年 suy tìm lại sự năm đó.
(Động) Mách bảo, tố cáo.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: su4, shuo4;
Việt bính: sou3;
愬 tố, sách
Nghĩa Trung Việt của từ 愬
(Động) Mách bảo, nói cho biết.§ Thông tố 訴.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Thâm u linh ngữ chi trung, thùy khả cáo tố giả 深幽囹圄之中, 誰可告愬者 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Trong ngục tù u ám, giải bày được với ai?
(Động) Gièm pha, vu cáo, vu hãm.
◇Luận Ngữ 論語: Công Bá Liêu tố Tử Lộ ư Quý Tôn 公伯寮愬子路於季孫 (Hiến vấn 憲問) Công Bá Liêu gièm pha Tử Lộ với Quý Tôn (quyền thần nước Lỗ.
(Động) Hướng về.
§ Thông tố 溯.Một âm là sách.
(Tính) Sợ hãi.
◎Như: sách sách 愬愬 sợ sệt.
tố, như "tố cáo, tố tội, tố tụng" (gdhn)
Nghĩa của 愬 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
xem"诉"。同"诉"。
Số nét: 14
Hán Việt: TỐ
xem"诉"。同"诉"。
Dị thể chữ 愬
訴,
Tự hình:

Pinyin: su4;
Việt bính: sou3;
膆 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 膆
(Tính) Béo, mập.(Danh) Diều dưới cổ các loài chim gà.
§ Cũng như tố 嗉.
◇Phan Nhạc 潘岳: Liệt tố phá tủy 裂膆破觜 (Xạ trĩ phú 射雉賦) Rách diều vỡ mỏ.
tố, như "tố (diều con chim)" (gdhn)
Nghĩa của 膆 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 月- Nhục
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "嗉"。同"嗉"。
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "嗉"。同"嗉"。
Chữ gần giống với 膆:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Dị thể chữ 膆
嗉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tố
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
| tố | 嗉: | tố (diều con chim) |
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |
| tố | 愬: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 愫: | tình tố (thành thực) |
| tố | 膆: | tố (diều con chim) |
| tố | 泝: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 溯: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |
| tố | 訴: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 诉: | tố cáo, tố tội, tố tụng |
| tố | 遡: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |
| tố | 𬲃: | giông tố |
| tố | : | giông tố |
Gới ý 15 câu đối có chữ tố:
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Tìm hình ảnh cho: tố Tìm thêm nội dung cho: tố
