Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 訑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訑, chiết tự chữ DI, ĐÀ, ĐẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訑:

訑 di, đản, đà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訑

Chiết tự chữ di, đà, đản bao gồm chữ 言 也 hoặc 訁 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訑 cấu thành từ 2 chữ: 言, 也
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dã, dạ, giã
  • 2. 訑 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 也
  • ngôn
  • dã, dạ, giã
  • di, đản, đà [di, đản, đà]

    U+8A11, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi2, dan4;
    Việt bính: ji4;

    di, đản, đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 訑

    (Tính) Tự đắc.

    (Động)
    Bài tiết.
    § Cũng như di
    .
    ◎Như: di niệu 尿 đi tiểu.Một âm là đản.

    (Tính)
    Ngông láo, xằng bậy.
    § Thông đản .Lại một âm là đà.

    (Động)
    Dối lừa, dối trá.
    ◇Chiến quốc sách : Quả nhân thậm bất hỉ đà giả ngôn dã (Yên sách nhất ) Quả nhân thật là không thích lời của những người dối gạt.

    Nghĩa của 訑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (詑)
    [yí]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: DI
    vẻ thoả mãn đầy đủ。自满自足的样子。

    Chữ gần giống với 訑:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 訑

    𫍙,

    Chữ gần giống 訑

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訑 Tự hình chữ 訑 Tự hình chữ 訑 Tự hình chữ 訑

    訑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訑 Tìm thêm nội dung cho: 訑