Chữ 嚧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚧, chiết tự chữ LO, LƠ, LƯ, LỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚧

Chiết tự chữ lo, lơ, lư, lừa bao gồm chữ 口 盧 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚧 cấu thành từ 2 chữ: 口, 盧
  • khẩu
  • lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • []

    U+56A7, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嚧



    lơ, như "lơ láo" (vhn)
    lư, như "lắc lư" (btcn)
    lừa, như "đánh lừa" (btcn)
    lo, như "líu lo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚧:

    , , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

    Dị thể chữ 嚧

    𠰷,

    Chữ gần giống 嚧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚧 Tự hình chữ 嚧 Tự hình chữ 嚧 Tự hình chữ 嚧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚧

    lo:líu lo
    :lơ láo
    :lắc lư
    lừa:đánh lừa
    嚧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚧 Tìm thêm nội dung cho: 嚧