Cao su chống va đập cửa

Chữ 橹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橹, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橹:

橹 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橹

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 木 鲁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橹 cấu thành từ 2 chữ: 木, 鲁
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lỗ
  • lỗ [lỗ]

    U+6A79, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫓;
    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 橹

    Giản thể của chữ .
    lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 橹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫨、艣、艪)
    [lǔ]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 16
    Hán Việt: LỖ
    1. mái chèo。使船前进的工具,比奖长而大,安在船梢或船旁,用人摇。
    2. cái thuẫn; cái mộc; cái lá chắn。大盾牌。

    Chữ gần giống với 橹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橹

    ,

    Chữ gần giống 橹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橹 Tự hình chữ 橹 Tự hình chữ 橹 Tự hình chữ 橹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橹

    lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
    橹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橹 Tìm thêm nội dung cho: 橹