Cao su chống va đập cửa
Chữ 橹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橹, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橹:
橹
Biến thể phồn thể: 櫓;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
橹 lỗ
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
橹 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 橹
Giản thể của chữ 櫓.lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 橹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫨、艣、艪)
[lǔ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: LỖ
1. mái chèo。使船前进的工具,比奖长而大,安在船梢或船旁,用人摇。
2. cái thuẫn; cái mộc; cái lá chắn。大盾牌。
[lǔ]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: LỖ
1. mái chèo。使船前进的工具,比奖长而大,安在船梢或船旁,用人摇。
2. cái thuẫn; cái mộc; cái lá chắn。大盾牌。
Chữ gần giống với 橹:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橹
櫓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橹
| lỗ | 橹: | lỗ (mái chèo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 橹 Tìm thêm nội dung cho: 橹
