Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 心脏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnzàng] trái tim; tim (ví với trung tâm)。心,比喻中心。
首都河内是祖国的心脏。
thủ đô Hà Nội là trái tim của tổ quốc.
心脏病。
bệnh tim
首都河内是祖国的心脏。
thủ đô Hà Nội là trái tim của tổ quốc.
心脏病。
bệnh tim
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脏
| táng | 脏: | táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu) |
| tạng | 脏: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 心脏 Tìm thêm nội dung cho: 心脏
