Từ: 麻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[má·zi] 1. mặt rỗ。人出天花后留下的疤痕。
他脸上有几点麻子。
trên mặt anh ấy có mấy chấm rỗ hoa.
2. người mặt rỗ。脸上有麻子的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
麻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻子 Tìm thêm nội dung cho: 麻子