Từ: 开战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开战 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhàn] khai chiến; tuyên chiến。打起仗来。
向自然界开战。
tuyên chiến với thiên nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
开战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开战 Tìm thêm nội dung cho: 开战