Từ: thở vắn than dài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thở vắn than dài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thởvắnthandài

Dịch thở vắn than dài sang tiếng Trung hiện đại:

唉声叹气 《因伤感、烦闷或痛苦而发出叹息的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thở

thở:thở than
thở:thở than

Nghĩa chữ nôm của chữ: vắn

vắn:giấy vắn tình dài
vắn󰎼:thở vắn than dài
vắn:thở vắn than dài
vắn𬑵:không biết lòng người vắn dài
vắn𥏿:thở vắn than dài
vắn𥐆:thở vắn than dài
vắn󰎾:thở vắn than dài
vắn𥐔:thở vắn than dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dài

dài𪟞:(nam giới. đàn ông.)
dài:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài𨱽:chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài
dài󱱊: 
thở vắn than dài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thở vắn than dài Tìm thêm nội dung cho: thở vắn than dài