Từ: 显微镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显微镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 显微镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎnwēijìng] kính hiển vi。观察微小物体用的光学仪器,主要由一个金属筒和两组透镜构成。常用的显微镜可以放大几百倍到三千倍左右。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp
显微镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 显微镜 Tìm thêm nội dung cho: 显微镜