Cao su chống va đập cửa

Từ: 咎責 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咎責:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cữu trách
Trách điều lỗi, trách bị.
◇Tiết Dụng Nhược 弱:
Trừng Không tức thâm tự cữu trách, khể thủ sám hối
責, 悔 (Tập dị kí 記, Bình đẳng các 閣).Tội lỗi.
◇Vương Tây Ngạn 西彥:
Tự tòng tha nhất xuất thế, gia cảnh tựu nhất thiên bất như nhất thiên, nhân thử tiện thành vi toàn gia đích oán phủ, đam phụ liễu toàn bộ đích cữu trách
世, , 便府, 責 (Cổ ốc 屋, Đệ nhất bộ ngũ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咎

cữu:cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 責

trách:trách móc
咎責 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 咎責 Tìm thêm nội dung cho: 咎責