Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠛, chiết tự chữ MIỆT, MỌT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠛:
蠛
Pinyin: mie4, lei3;
Việt bính: mit6;
蠛 miệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蠛
(Danh) Miệt mông 蠛蠓 con mối đất.§ Một loài sâu đầu có lông như nhung, khi tạnh mưa thì lũ lượt bay ra.
mọt, như "sâu mọt; sâu mọt" (vhn)
miệt, như "miệt mòng (con mòng)" (btcn)
Nghĩa của 蠛 trong tiếng Trung hiện đại:
[miè]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 21
Hán Việt: MIỆT
châu chấu。蠛猛。
Từ ghép:
蠛蠓
Số nét: 21
Hán Việt: MIỆT
châu chấu。蠛猛。
Từ ghép:
蠛蠓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠛
| miệt | 蠛: | miệt mòng (con mòng) |
| mọt | 蠛: | sâu mọt; sâu mọt |

Tìm hình ảnh cho: 蠛 Tìm thêm nội dung cho: 蠛
