Chữ 蠛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠛, chiết tự chữ MIỆT, MỌT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠛:

蠛 miệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠛

Chiết tự chữ miệt, mọt bao gồm chữ 虫 蔑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠛 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 蔑
  • chùng, hủy, trùng
  • miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt
  • miệt [miệt]

    U+881B, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mie4, lei3;
    Việt bính: mit6;

    miệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠛

    (Danh) Miệt mông con mối đất.
    § Một loài sâu đầu có lông như nhung, khi tạnh mưa thì lũ lượt bay ra.

    mọt, như "sâu mọt; sâu mọt" (vhn)
    miệt, như "miệt mòng (con mòng)" (btcn)

    Nghĩa của 蠛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miè]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 21
    Hán Việt: MIỆT
    châu chấu。蠛猛。
    Từ ghép:
    蠛蠓

    Chữ gần giống với 蠛:

    , ,

    Chữ gần giống 蠛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠛 Tự hình chữ 蠛 Tự hình chữ 蠛 Tự hình chữ 蠛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠛

    miệt:miệt mòng (con mòng)
    mọt:sâu mọt; sâu mọt
    蠛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠛 Tìm thêm nội dung cho: 蠛