Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缎, chiết tự chữ ĐOẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缎:
缎
Biến thể phồn thể: 緞;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;
缎 đoạn
đoạn, như "áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)" (gdhn)
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;
缎 đoạn
Nghĩa Trung Việt của từ 缎
Giản thể của chữ 緞.đoạn, như "áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)" (gdhn)
Nghĩa của 缎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緞)
[duàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: ĐOẠN
đoạn; vóc; gấm; sa tanh。缎子。
绸缎
vóc lụa
锦缎
gấm lụa
素缎(没有花纹的)。
gấm trơn; vóc mộc (không có hoa văn).
Từ ghép:
缎子
[duàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: ĐOẠN
đoạn; vóc; gấm; sa tanh。缎子。
绸缎
vóc lụa
锦缎
gấm lụa
素缎(没有花纹的)。
gấm trơn; vóc mộc (không có hoa văn).
Từ ghép:
缎子
Dị thể chữ 缎
緞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缎
| đoạn | 缎: | áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang) |

Tìm hình ảnh cho: 缎 Tìm thêm nội dung cho: 缎
