Cao su chống va đập cửa
Chữ 瘋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘋, chiết tự chữ PHONG, PHUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘋:
瘋
Biến thể giản thể: 疯;
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
瘋 phong
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí 那僧則癩頭跣腳, 那道則跛足蓬頭, 瘋瘋癲癲, 揮霍談笑而至 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.
phong, như "phong thấp" (vhn)
phung, như "phung (bệnh hủi, bệnh phong)" (gdhn)
Pinyin: feng1;
Việt bính: fung1;
瘋 phong
Nghĩa Trung Việt của từ 瘋
(Tính) Điên, rồ, khùng.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí 那僧則癩頭跣腳, 那道則跛足蓬頭, 瘋瘋癲癲, 揮霍談笑而至 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.
phong, như "phong thấp" (vhn)
phung, như "phung (bệnh hủi, bệnh phong)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘋:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Dị thể chữ 瘋
疯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘋
| phong | 瘋: | phong thấp |
| phung | 瘋: | phung (bệnh hủi, bệnh phong) |

Tìm hình ảnh cho: 瘋 Tìm thêm nội dung cho: 瘋
