Cao su chống va đập cửa

Chữ 瘋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘋, chiết tự chữ PHONG, PHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘋:

瘋 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘋

Chiết tự chữ phong, phung bao gồm chữ 病 風 hoặc 疒 風 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘋 cấu thành từ 2 chữ: 病, 風
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • phong, phúng
  • 2. 瘋 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 風
  • nạch
  • phong, phúng
  • phong [phong]

    U+760B, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘋

    (Tính) Điên, rồ, khùng.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Na tăng tắc lại đầu tiển cước, na đạo tắc bả túc bồng đầu, phong phong điên điên, huy hoắc đàm tiếu nhi chí , , , (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó thì đầu chốc, đi chân đất, vị đạo sĩ thì chân khập khiễng đầu bù, khùng khùng điên điên, vung vẩy cười cười nói nói mà đến.

    phong, như "phong thấp" (vhn)
    phung, như "phung (bệnh hủi, bệnh phong)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Dị thể chữ 瘋

    ,

    Chữ gần giống 瘋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘋 Tự hình chữ 瘋 Tự hình chữ 瘋 Tự hình chữ 瘋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘋

    phong:phong thấp
    phung:phung (bệnh hủi, bệnh phong)
    瘋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘋 Tìm thêm nội dung cho: 瘋