Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赧, chiết tự chữ NOÃN, NOẢN, NẢN, NẤN, NẮN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赧:
赧
Pinyin: nan3, tong2;
Việt bính: naan5;
赧 noản
Nghĩa Trung Việt của từ 赧
(Tính) Thẹn đỏ mặt.◎Như: noản nhan 赧顏 mặt đỏ lên vì thẹn.
(Tính) Sợ hãi.
§ Thông nãn 戁.
nấn, như "nấn ná" (vhn)
noản, như "noản (thẹn đỏ mặt)" (btcn)
nản, như "chán nản" (gdhn)
nắn, như "năng nắn (nhiệt thành)" (gdhn)
noãn, như "noãn (thẹn đỏ mặt)" (gdhn)
Nghĩa của 赧 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赧
| noãn | 赧: | noãn (thẹn đỏ mặt) |
| noản | 赧: | noản (thẹn đỏ mặt) |
| nản | 赧: | chán nản |
| nấn | 赧: | nấn ná |
| nắn | 赧: | năng nắn (nhiệt thành) |

Tìm hình ảnh cho: 赧 Tìm thêm nội dung cho: 赧
