Từ: 教唆犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 教唆犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 教唆犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàosuòfàn] kẻ xúi giục; tội phạm xúi giục người khác làm bậy; pha-gin; người lớn chuyên dạy trẻ con trộm cắp。怂恿、指使别人犯罪的罪犯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唆

toa:toa thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
教唆犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 教唆犯 Tìm thêm nội dung cho: 教唆犯