Từ: 开放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开放 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāifàng] 1. nở; bung。展开。
百花开放。
trăm hoa nở.
2. huỷ bỏ phong toả; hạn chế cấm vận; mở cửa。解除封锁,禁令,限制等。
公园每天开放。
công viên mở cửa mỗi ngày.
图书馆开放时间每天上午八时至下午六时。
thư viện mở cửa mỗi ngày, sáng từ 8 giờ đến 6 giờ chiều.
机场关闭了三天,至今日才开放。
sân bay đóng cửa ba ngày cho đến hôm nay mới mở cửa.
3. cởi mở; lạc quan。性格开朗。
性格开放。
tính tình cởi mở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
开放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开放 Tìm thêm nội dung cho: 开放