Từ: 危急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguy cấp
Nguy hiểm cấp bách.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hốt nhiên phi mã báo lai, thuyết Trương Tế, Phàn Trù lưỡng lộ quân mã, cánh phạm Trường An, kinh thành nguy cấp
來, 濟, , , 急 (Đệ cửu hồi) Bỗng có thám mã lại báo rằng Trương Tế, Phàn Trù, hai cánh quân mã kéo vào Trường An, kinh thành nguy cấp lắm.☆Tương tự:
khẩn cấp
急,
khẩn trương
.★Tương phản:
an toàn
全,
an ổn
穩.

Nghĩa của 危急 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēijí] nguy cấp; nguy ngập; hiểm nghèo。危险而紧急。
伤势危急
vết thương nguy hiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
危急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危急 Tìm thêm nội dung cho: 危急