Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开放 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāifàng] 1. nở; bung。展开。
百花开放。
trăm hoa nở.
2. huỷ bỏ phong toả; hạn chế cấm vận; mở cửa。解除封锁,禁令,限制等。
公园每天开放。
công viên mở cửa mỗi ngày.
图书馆开放时间每天上午八时至下午六时。
thư viện mở cửa mỗi ngày, sáng từ 8 giờ đến 6 giờ chiều.
机场关闭了三天,至今日才开放。
sân bay đóng cửa ba ngày cho đến hôm nay mới mở cửa.
3. cởi mở; lạc quan。性格开朗。
性格开放。
tính tình cởi mở.
百花开放。
trăm hoa nở.
2. huỷ bỏ phong toả; hạn chế cấm vận; mở cửa。解除封锁,禁令,限制等。
公园每天开放。
công viên mở cửa mỗi ngày.
图书馆开放时间每天上午八时至下午六时。
thư viện mở cửa mỗi ngày, sáng từ 8 giờ đến 6 giờ chiều.
机场关闭了三天,至今日才开放。
sân bay đóng cửa ba ngày cho đến hôm nay mới mở cửa.
3. cởi mở; lạc quan。性格开朗。
性格开放。
tính tình cởi mở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 开放 Tìm thêm nội dung cho: 开放
