Từ: 参杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānzá] pha; trộn。相互交错;搀和。
大豆、花生参杂。
trộn đậu nành và đậu phộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
参杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参杂 Tìm thêm nội dung cho: 参杂