Từ: 开春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开春 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichūn] đầu xuân; sang xuân; vào xuân (thường chỉ khoảng trước sau tháng giêng Âm lịch hoặc Lập Xuân)。春天开始;进入春天 (一般指 农历正月或立春前后)。
开了春,天气就暖和起来了。
vào xuân, khí hậu ấm lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
开春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开春 Tìm thêm nội dung cho: 开春